经营
Bính âmjīngyíngHán-Việtkinh dinhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
kinh doanh, quản lý điều hành
Giải nghĩa & ví dụ
筹划、组织并管理企业或事业
他经营着一家小餐馆。
tā jīngyíngzhe yī jiā xiǎo cānguǎn.
Anh ấy đang kinh doanh một quán ăn nhỏ.
Cụm thường gặp
经营公司 (kinh doanh công ty) / 经营管理 (quản lý kinh doanh) / 经营有方 (kinh doanh giỏi)
经
营
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 经营. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
经kinh