Bỏ qua điều hướng
Từ điển

保养

Bính âmbǎoyǎngHán-Việtbảo dưỡngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

bảo dưỡng, bảo trì (máy móc); chăm sóc, giữ gìn (sức khỏe, da)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 保护调养;维修使保持良好状态。

    汽车定期保养才能延长使用寿命。

    qìchē dìngqī bǎoyǎng cáinéng yáncháng shǐyòng shòumìng.

    Xe hơi phải bảo dưỡng định kỳ mới kéo dài được tuổi thọ.

Cụm thường gặp

保养身体 (chăm sóc sức khỏe) / 定期保养 (bảo dưỡng định kỳ) / 保养皮肤 (chăm sóc da)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 保养. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.