Bỏ qua điều hướng
Từ điển

胶囊

Bính âmjiāonángHán-Việtgiao nangTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

viên nang, con nhộng (thuốc); vỏ nang

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用明胶制成、包裹药粉的囊状物。

    医生嘱咐他每天服用两粒胶囊。

    yīshēng zhǔfù tā měitiān fúyòng liǎng lì jiāonáng.

    Bác sĩ dặn anh mỗi ngày uống hai viên nang.

Cụm thường gặp

一粒胶囊 (một viên nang) / 空心胶囊 (vỏ nang rỗng) / 服用胶囊 (uống viên nang)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 胶囊. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.