黄瓜
Bính âmhuángguāHán-Việthoàng quaTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
dưa chuột, dưa leo
Giải nghĩa & ví dụ
一种长条形、绿皮的蔬菜
我喜欢吃凉拌黄瓜。
wǒ xǐhuan chī liángbàn huángguā.
Tôi thích ăn dưa chuột trộn.
Cụm thường gặp
一根黄瓜 (một quả dưa chuột) / 拌黄瓜 (dưa chuột trộn) / 黄瓜片 (lát dưa chuột)
黄
瓜
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 黄瓜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.