Bỏ qua điều hướng
Từ điển

瓜分

Bính âmguāfēnHán-Việtqua phânTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

chia cắt; xâu xé; phân chia (như bổ dưa)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 像切瓜一样分割,多指分割国土或利益

    列强曾企图瓜分这个国家。

    lièqiáng céng qǐtú guāfēn zhège guójiā.

    Các cường quốc từng mưu toan xâu xé đất nước này.

Cụm thường gặp

瓜分领土 (chia cắt lãnh thổ) / 瓜分利益 (xâu xé lợi ích) / 惨遭瓜分 (bị chia cắt thảm hại)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 瓜分. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.