注重
Bính âmzhùzhòngHán-Việtchú trọngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
chú trọng; coi trọng
Giải nghĩa & ví dụ
重视;看重
这家公司很注重产品质量。
zhè jiā gōngsī hěn zhùzhòng chǎnpǐn zhìliàng.
Công ty này rất chú trọng chất lượng sản phẩm.
Cụm thường gặp
注重质量 (chú trọng chất lượng) / 注重健康 (chú trọng sức khỏe) / 注重细节 (chú trọng chi tiết)
注
重
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 注重. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.