Bỏ qua điều hướng
Từ điển

注册

Bính âmzhùcèHán-Việtchú sáchTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

đăng ký

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 向有关部门登记备案

    请先注册一个账号再登录。

    qǐng xiān zhùcè yí gè zhànghào zài dēnglù.

    Hãy đăng ký một tài khoản trước rồi đăng nhập.

Cụm thường gặp

注册账号 (đăng ký tài khoản) / 注册公司 (đăng ký công ty) / 注册商标 (đăng ký nhãn hiệu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 注册. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.