Bỏ qua điều hướng
Từ điển

画册

Bính âmhuàcèHán-Việthoạ sáchTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

tập tranh; album tranh ảnh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 装订成册的绘画或摄影作品集

    出版社印制了一本精美的画册。

    chūbǎnshè yìnzhì le yì běn jīngměi de huàcè.

    Nhà xuất bản in một tập tranh tinh xảo.

Cụm thường gặp

精美的画册 (tập tranh tinh xảo) / 一本画册 (một tập tranh) / 摄影画册 (album ảnh nghệ thuật)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 画册. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.