Bỏ qua điều hướng
Từ điển

专注

Bính âmzhuānzhùHán-Việtchuyên chúTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 6

chuyên chú; tập trung; chuyên tâm vào; dồn tâm sức vào

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. chuyên chú; tập trung

    专心注意,精神集中

    他学习的时候非常专注。

    tā xuéxí de shíhòu fēicháng zhuānzhù.

    Lúc học tập anh ấy rất chuyên chú.

  1. chuyên tâm vào; dồn tâm sức vào

    把注意力集中于某事物

    她多年来一直专注于科学研究。

    tā duōnián lái yīzhí zhuānzhù yú kēxué yánjiū.

    Nhiều năm qua cô ấy luôn dồn tâm sức vào nghiên cứu khoa học.

Cụm thường gặp

专注学习 (chuyên chú học tập) / 高度专注 (tập trung cao độ) / 专注一件事 (chuyên tâm một việc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 专注. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.