注定
Bính âmzhùdìngHán-Việtchú địnhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
định sẵn; an bài; ắt phải; tất yếu
Giải nghĩa & ví dụ
(客观规律或所谓命运)预先决定,无法改变
缺乏准备的行动注定会失败。
quēfá zhǔnbèi de xíngdòng zhùdìng huì shībài.
Hành động thiếu chuẩn bị ắt sẽ thất bại.
Cụm thường gặp
命中注定 (số phận định sẵn) / 注定失败 (ắt phải thất bại) / 注定的结局 (kết cục đã định)
注
定
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 注定. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
注chú