注意
Bính âmzhùyìHán-Việtchú ýTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3
chú ý, để ý
Giải nghĩa & ví dụ
把心思放在某事上;留心
过马路时要注意安全。
Guò mǎlù shí yào zhùyì ānquán.
Khi qua đường phải chú ý an toàn.
Cụm thường gặp
注意安全 (chú ý an toàn) / 注意身体 (chú ý sức khỏe) / 引起注意 (gây chú ý)
注
意
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 注意. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
注chú