Bỏ qua điều hướng
Từ điển

注意

Bính âmzhùyìHán-Việtchú ýTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3

chú ý, để ý

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把心思放在某事上;留心

    过马路时要注意安全。

    Guò mǎlù shí yào zhùyì ānquán.

    Khi qua đường phải chú ý an toàn.

Cụm thường gặp

注意安全 (chú ý an toàn) / 注意身体 (chú ý sức khỏe) / 引起注意 (gây chú ý)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 注意. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.