Bỏ qua điều hướng
Từ điển

古朴

Bính âmgǔpǔHán-Việtcổ phácTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

cổ kính mộc mạc, cổ xưa giản dị

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 朴素而有古代风味

    这座小镇保留着古朴的风貌。

    zhè zuò xiǎozhèn bǎoliúzhe gǔpǔ de fēngmào.

    Thị trấn nhỏ này vẫn giữ được dáng vẻ cổ kính mộc mạc.

Cụm thường gặp

古朴典雅 (cổ kính trang nhã) / 古朴的建筑 (kiến trúc cổ kính) / 风格古朴 (phong cách mộc mạc cổ xưa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 古朴. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.