淳朴
Bính âmchúnpǔHán-Việtthuần phácTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
chất phác đôn hậu; mộc mạc thật thà (thiên về nhân cách, tấm lòng)
Giải nghĩa & ví dụ
诚实朴素,厚道
这里的村民淳朴而善良。
zhèlǐ de cūnmín chúnpǔ ér shànliáng.
Người dân nơi đây chất phác lại lương thiện.
Cụm thường gặp
淳朴善良 (chất phác lương thiện) / 淳朴的民风 (dân phong đôn hậu) / 性格淳朴 (tính cách mộc mạc)
淳
朴
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 淳朴. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.