Bỏ qua điều hướng
Từ điển

淳朴

Bính âmchúnpǔHán-Việtthuần phácTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

chất phác đôn hậu; mộc mạc thật thà (thiên về nhân cách, tấm lòng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 诚实朴素,厚道

    这里的村民淳朴而善良。

    zhèlǐ de cūnmín chúnpǔ ér shànliáng.

    Người dân nơi đây chất phác lại lương thiện.

Cụm thường gặp

淳朴善良 (chất phác lương thiện) / 淳朴的民风 (dân phong đôn hậu) / 性格淳朴 (tính cách mộc mạc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 淳朴. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.