田野
Bính âmtiányěHán-Việtđiền dãTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
cánh đồng, đồng ruộng, đồng quê rộng lớn
Giải nghĩa & ví dụ
田地和野外;泛指广阔的耕地
春天的田野一片翠绿。
chūntiān de tiányě yí piàn cuìlǜ.
Cánh đồng mùa xuân một màu xanh biếc.
Cụm thường gặp
广阔的田野 (cánh đồng bao la) / 田野调查 (điều tra thực địa) / 绿色田野 (cánh đồng xanh)
田
野
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 田野. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.