Bỏ qua điều hướng
Từ điển

田野

Bính âmtiányěHán-Việtđiền dãTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

cánh đồng, đồng ruộng, đồng quê rộng lớn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 田地和野外;泛指广阔的耕地

    春天的田野一片翠绿。

    chūntiān de tiányě yí piàn cuìlǜ.

    Cánh đồng mùa xuân một màu xanh biếc.

Cụm thường gặp

广阔的田野 (cánh đồng bao la) / 田野调查 (điều tra thực địa) / 绿色田野 (cánh đồng xanh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 田野. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.