Bỏ qua điều hướng
Từ điển

野生

Bính âmyěshēngHán-Việtdã sinhTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

hoang dã (sinh trưởng tự nhiên, không nuôi trồng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 生物在自然环境中生长而非人工养殖

    这是一种珍稀的野生动物。

    zhè shì yī zhǒng zhēnxī de yěshēng dòngwù.

    Đây là một loài động vật hoang dã quý hiếm.

Cụm thường gặp

野生动物 (động vật hoang dã) / 野生植物 (thực vật hoang dã) / 野生菌类 (nấm dại)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 野生. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.