Bỏ qua điều hướng
Từ điển

野兽

Bính âmyěshòuHán-Việtdã thúTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

dã thú; thú hoang

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 生长在山野的凶猛动物

    森林深处常有野兽出没。

    sēnlín shēnchù cháng yǒu yěshòu chūmò.

    Trong rừng sâu thường có dã thú xuất hiện.

Cụm thường gặp

凶猛的野兽 (dã thú hung dữ) / 一群野兽 (một bầy thú hoang) / 洪水猛兽 (thú dữ nước lũ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 野兽. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.