Bỏ qua điều hướng
Từ điển

视野

Bính âmshìyěHán-Việtthị dãTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

tầm nhìn; tầm mắt; tầm hiểu biết

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 眼睛所能看到的空间范围;也指思想认识的广度

    登上山顶,视野一下子开阔起来。

    dēngshàng shāndǐng, shìyě yíxiàzi kāikuò qǐlái.

    Lên đến đỉnh núi, tầm mắt bỗng trở nên khoáng đạt.

Cụm thường gặp

开阔视野 (mở rộng tầm nhìn) / 国际视野 (tầm nhìn quốc tế) / 视野狭窄 (tầm nhìn hạn hẹp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 视野. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.