野外
Bính âmyěwàiHán-Việtdã ngoạiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
ngoài trời, dã ngoại, nơi hoang dã ngoài thành
Giải nghĩa & ví dụ
离居民点较远的地方;郊野
我们周末去野外露营。
wǒmen zhōumò qù yěwài lùyíng.
Cuối tuần chúng tôi đi cắm trại ngoài trời.
Cụm thường gặp
野外考察 (khảo sát thực địa) / 野外作业 (làm việc ngoài trời) / 野外生存 (sinh tồn nơi hoang dã)
野
外
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 野外. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.