Bỏ qua điều hướng
Từ điển

野蛮

Bính âmyěmánHán-Việtdã manTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

dã man; man rợ, mông muội chưa khai hóa; thô bạo; ngang ngược, hung hãn

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. dã man; man rợ, mông muội chưa khai hóa

    不文明、不开化

    那是一个尚未开化的野蛮时代。

    nà shì yí ge shàngwèi kāihuà de yěmán shídài.

    Đó là một thời đại man rợ chưa được khai hóa.

  2. thô bạo; ngang ngược, hung hãn

    蛮横、粗暴

    他野蛮地推开了挡路的人。

    tā yěmán de tuī kāi le dǎnglù de rén.

    Anh ta thô bạo đẩy người chắn đường ra.

Cụm thường gặp

野蛮行为 (hành vi dã man) / 野蛮生长 (phát triển hoang dã) / 野蛮无理 (thô bạo vô lý)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 野蛮. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.