Bỏ qua điều hướng
Từ điển

兽医

Bính âmshòuyīHán-Việtthú yTừ loạidanh từ

bác sĩ thú y

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 给动物看病的医生

    我的猫生病了,我带它去看兽医。

    Wǒ de māo shēngbìng le, wǒ dài tā qù kàn shòuyī.

    Mèo của tôi bị ốm, tôi đưa nó đi khám thú y.

Cụm thường gặp

带狗看兽医 (đưa chó đi khám thú y) / 当兽医 (làm bác sĩ thú y) / 兽医站 (trạm thú y)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 兽医. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.