便捷
Bính âmbiànjiéHán-Việttiện tiệpTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6
thuận tiện; nhanh gọn
Giải nghĩa & ví dụ
方便快捷
网上支付非常便捷。
wǎngshàng zhīfù fēicháng biànjié.
Thanh toán trực tuyến rất thuận tiện.
Cụm thường gặp
便捷服务 (dịch vụ tiện lợi) / 交通便捷 (giao thông thuận tiện) / 便捷方式 (cách thức nhanh gọn)
便
捷
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 便捷. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
便tiện