过敏
Bính âmguòmǐnHán-Việtquá mẫnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
dị ứng
Giải nghĩa & ví dụ
机体对某些物质产生异常反应
我对海鲜过敏。
wǒ duì hǎixiān guòmǐn.
Tôi bị dị ứng với hải sản.
Cụm thường gặp
对花粉过敏 (dị ứng phấn hoa) / 皮肤过敏 (da bị dị ứng) / 过敏反应 (phản ứng dị ứng)
过
敏
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 过敏. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.