活力
Bính âmhuólìHán-Việthoạt lựcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
sức sống, sinh lực
Giải nghĩa & ví dụ
旺盛的生命力
这座城市的年轻人充满了活力。
zhè zuò chéngshì de niánqīngrén chōngmǎnle huólì.
Giới trẻ của thành phố này tràn đầy sức sống.
Cụm thường gặp
充满活力 (tràn đầy sức sống) / 青春活力 (sức sống tuổi trẻ) / 焕发活力 (bừng lên sức sống)
活
力
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 活力. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
活hoạt