Bỏ qua điều hướng
Từ điển

老板娘

Bính âmlǎobǎnniángHán-Việtlão bản nươngTừ loạidanh từ

bà chủ (quán, cửa hàng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 店铺女主人,或老板的妻子

    这家小店的老板娘对客人特别好。

    Zhè jiā xiǎo diàn de lǎobǎnniáng duì kèrén tèbié hǎo.

    Bà chủ quán nhỏ này đối với khách rất tốt.

Cụm thường gặp

叫老板娘 (gọi bà chủ) / 老板娘很热情 (bà chủ nhiệt tình) / 问老板娘 (hỏi bà chủ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 老板娘. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.