Bỏ qua điều hướng
Từ điển

女婿

Bính âmnǚxuHán-Việtnữ tếTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

con rể; chàng rể

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 女儿的丈夫

    老人逢人便夸自己的女婿孝顺能干。

    lǎorén féng rén biàn kuā zìjǐ de nǚxu xiàoshùn nénggàn.

    Cụ già gặp ai cũng khen con rể mình hiếu thảo lại giỏi giang.

Cụm thường gặp

招女婿 (kén rể) / 上门女婿 (rể ở rể) / 未来女婿 (con rể tương lai)

Cách viết

婿

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 女婿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.