姐姐
Bính âmjiějieHán-Việtthư thưTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 1
chị gái
Giải nghĩa & ví dụ
同父母比自己年长的女子
我姐姐是老师。
wǒ jiějie shì lǎoshī.
Chị gái tôi là giáo viên.
Cụm thường gặp
我姐姐 (chị gái tôi) / 大姐姐 (chị cả) / 漂亮的姐姐 (chị gái xinh đẹp)
姐
姐
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 姐姐. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.