Bỏ qua điều hướng
Từ điển

小姐

Bính âmxiǎojiěHán-Việttiểu thưTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

cô, tiểu thư (cách gọi phụ nữ trẻ)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 对年轻女子的称呼

    这位小姐请问您贵姓?

    zhè wèi xiǎojiě qǐngwèn nín guì xìng?

    Cô ơi, xin hỏi cô họ gì ạ?

Cụm thường gặp

王小姐 (cô Vương) / 服务小姐 (cô phục vụ) / 一位小姐 (một cô gái)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 小姐. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.