小姐
Bính âmxiǎojiěHán-Việttiểu thưTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
cô, tiểu thư (cách gọi phụ nữ trẻ)
Giải nghĩa & ví dụ
对年轻女子的称呼
这位小姐请问您贵姓?
zhè wèi xiǎojiě qǐngwèn nín guì xìng?
Cô ơi, xin hỏi cô họ gì ạ?
Cụm thường gặp
王小姐 (cô Vương) / 服务小姐 (cô phục vụ) / 一位小姐 (một cô gái)
小
姐
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 小姐. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
小tiểu