Bỏ qua điều hướng
Từ điển

空姐

Bính âmkōngjiěHán-Việtkhông thưTừ loạidanh từ

tiếp viên hàng không (nữ)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 在飞机上为乘客服务的女性工作人员

    空姐给每位乘客送来了一杯热茶。

    Kōngjiě gěi měi wèi chéngkè sònglái le yì bēi rè chá.

    Tiếp viên mang đến cho mỗi hành khách một cốc trà nóng.

Cụm thường gặp

当空姐 (làm tiếp viên hàng không) / 空姐送水 (tiếp viên đưa nước) / 问空姐 (hỏi tiếp viên)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 空姐. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.