孙子
Bính âmsūnziHán-Việttôn tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
cháu trai (con trai của con trai)
Giải nghĩa & ví dụ
儿子的儿子
爷爷很喜欢他的孙子。
yéye hěn xǐhuan tā de sūnzi.
Ông nội rất thích cháu trai của mình.
Cụm thường gặp
我的孙子 (cháu trai của tôi) / 抱孙子 (bế cháu trai) / 大孙子 (cháu trai lớn)
孙
子
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 孙子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.