Bỏ qua điều hướng
Từ điển

子孙

Bính âmzǐsūnHán-Việttử tônTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

con cháu, hậu duệ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 儿子和孙子,泛指后代

    祖辈留下的这片森林要留给子孙。

    zǔbèi liúxià de zhè piàn sēnlín yào liú gěi zǐsūn.

    Cánh rừng do tổ tiên để lại phải giữ cho con cháu.

Cụm thường gặp

子孙后代 (con cháu đời sau) / 炎黄子孙 (con cháu Viêm Hoàng) / 造福子孙 (làm phúc cho con cháu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 子孙. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.