就座
Bính âmjiùzuòHán-Việttựu toạTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
ngồi vào chỗ, an tọa
Giải nghĩa & ví dụ
到座位上坐下
请各位来宾按次序就座。
qǐng gèwèi láibīn àn cìxù jiùzuò.
Kính mời quý vị khách mời lần lượt an tọa.
Cụm thường gặp
对号就座 (ngồi đúng số ghế) / 依次就座 (lần lượt an tọa) / 请就座 (mời an tọa)
就
座
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 就座. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
就tựu