Bỏ qua điều hướng
Từ điển

就座

Bính âmjiùzuòHán-Việttựu toạTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

ngồi vào chỗ, an tọa

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 到座位上坐下

    请各位来宾按次序就座。

    qǐng gèwèi láibīn àn cìxù jiùzuò.

    Kính mời quý vị khách mời lần lượt an tọa.

Cụm thường gặp

对号就座 (ngồi đúng số ghế) / 依次就座 (lần lượt an tọa) / 请就座 (mời an tọa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 就座. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.