Bỏ qua điều hướng
Từ điển

插座

Bính âmchāzuòHán-Việtsáp toạTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

ổ cắm điện

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用来插入电器插头的电源装置

    手机充电器插在插座上。

    shǒujī chōngdiànqì chā zài chāzuò shàng.

    Sạc điện thoại được cắm vào ổ cắm.

Cụm thường gặp

电源插座 (ổ cắm điện) / 插上插座 (cắm vào ổ) / 多孔插座 (ổ cắm nhiều lỗ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 插座. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.