插嘴
Bính âmchāzuǐHán-Việtsáp chuỷTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
chen lời; xen vào lời người khác đang nói
Giải nghĩa & ví dụ
别人说话时插进去说话。
大人说话时,小孩子不要随便插嘴。
dàrén shuōhuà shí, xiǎo háizi búyào suíbiàn chāzuǐ.
Khi người lớn nói chuyện, trẻ con đừng tùy tiện chen lời.
Cụm thường gặp
随便插嘴 (tùy tiện chen lời) / 插不上嘴 (không chen được lời nào) / 别插嘴 (đừng xen lời)
插
嘴
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 插嘴. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.