Bỏ qua điều hướng
Từ điển

七嘴八舌

Bính âmqīzuǐ-bāshéHán-Việtthất chuỷ bát thiệtTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

nhao nhao bàn tán; người này người kia tranh nhau nói

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 形容人多口杂,你一言我一语地说个不停

    大家七嘴八舌地出主意。

    dàjiā qī zuǐ bā shé de chū zhǔyi.

    Mọi người nhao nhao góp ý kiến.

Cụm thường gặp

七嘴八舌地议论 (bàn tán xôn xao) / 七嘴八舌讨论 (thảo luận nhao nhao) / 众人七嘴八舌 (mọi người tranh nhau nói)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 七嘴八舌. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.