七嘴八舌
Bính âmqīzuǐ-bāshéHán-Việtthất chuỷ bát thiệtTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
nhao nhao bàn tán; người này người kia tranh nhau nói
Giải nghĩa & ví dụ
形容人多口杂,你一言我一语地说个不停
大家七嘴八舌地出主意。
dàjiā qī zuǐ bā shé de chū zhǔyi.
Mọi người nhao nhao góp ý kiến.
Cụm thường gặp
七嘴八舌地议论 (bàn tán xôn xao) / 七嘴八舌讨论 (thảo luận nhao nhao) / 众人七嘴八舌 (mọi người tranh nhau nói)
七
嘴
八
舌
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 七嘴八舌. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.