咧嘴
Bính âmliězuǐHán-Việtliệt chuỷTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
nhoẻn miệng; toét miệng (cười); nhăn miệng
Giải nghĩa & ví dụ
嘴角向两旁张开
孩子咧嘴笑了起来。
Háizi liězuǐ xiào le qǐlai.
Đứa bé toét miệng cười.
Cụm thường gặp
咧嘴一笑 (nhoẻn miệng cười) / 疼得咧嘴 (đau đến nhăn miệng) / 咧着嘴 (toét miệng ra)
咧
嘴
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 咧嘴. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.