Bỏ qua điều hướng
Từ điển

插图

Bính âmchātúHán-Việtsáp đồTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

tranh minh họa; hình minh họa

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 插在书刊文字中间的图画。

    这本童话书的插图色彩鲜艳。

    zhè běn tónghuà shū de chātú sècǎi xiānyàn.

    Tranh minh họa của quyển truyện cổ tích này màu sắc rực rỡ.

Cụm thường gặp

精美插图 (tranh minh họa tinh xảo) / 配上插图 (chèn thêm hình minh họa) / 书中的插图 (hình minh họa trong sách)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 插图. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.