星座
Bính âmxīngzuòHán-Việttinh toạTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
chòm sao; cung hoàng đạo
Giải nghĩa & ví dụ
天空中恒星的分区;黄道十二宫
很多年轻人喜欢用星座来分析性格。
hěnduō niánqīngrén xǐhuān yòng xīngzuò lái fēnxī xìnggé.
Nhiều bạn trẻ thích dùng cung hoàng đạo để phân tích tính cách.
Cụm thường gặp
十二星座 (mười hai cung hoàng đạo) / 天蝎星座 (chòm sao Bọ Cạp) / 观测星座 (quan sát chòm sao)
星
座
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 星座. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
星tinh