Bỏ qua điều hướng
Từ điển

各自

Bính âmgèzìHán-Việtcác tựTừ loạiđại từHSK 3.0cấp 5

mỗi người (tự mình); riêng từng người

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 各人自己;每个人本身

    大家各自表达了自己的看法。

    dàjiā gèzì biǎodá le zìjǐ de kànfǎ.

    Mọi người ai nấy đều bày tỏ quan điểm của riêng mình.

Cụm thường gặp

各自的 (của riêng mỗi người) / 各自回家 (mỗi người về nhà mình) / 各自负责 (mỗi người tự chịu trách nhiệm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 各自. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.