Bỏ qua điều hướng
Từ điển

报废

Bính âmbàofèiHán-Việtbáo phếTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

thải loại, loại bỏ (do hư/hết hạn); trở thành phế phẩm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 因失去使用价值而被作废、丢弃。

    这辆车已经太旧,只能报废了。

    zhè liàng chē yǐjīng tài jiù, zhǐ néng bàofèi le.

    Chiếc xe này đã quá cũ, chỉ có thể thải bỏ thôi.

Cụm thường gặp

报废汽车 (xe hết niên hạn) / 设备报废 (thiết bị bị loại bỏ) / 提前报废 (thải loại trước hạn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 报废. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.