遗忘
Bính âmyíwàngHán-Việtdi vongTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
lãng quên, quên đi (không còn nhớ)
Giải nghĩa & ví dụ
忘记;不再记得。
那段往事已被人们渐渐遗忘。
nà duàn wǎngshì yǐ bèi rénmen jiànjiàn yíwàng.
Chuyện xưa ấy đã dần bị người ta lãng quên.
Cụm thường gặp
被人遗忘 (bị người ta lãng quên) / 遗忘角落 (góc bị lãng quên) / 渐渐遗忘 (dần dần quên đi)
遗
忘
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 遗忘. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.