见利忘义
Bính âmjiànlì-wàngyìHán-Việtkiến lợi vong nghĩaTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
thấy lợi quên nghĩa; tham lợi mà bỏ đạo nghĩa
Giải nghĩa & ví dụ
看到利益就忘记了道义,形容贪财忘义
他是个见利忘义的小人,不值得信任。
tā shì gè jiànlì-wàngyì de xiǎorén, bù zhídé xìnrèn.
Hắn là kẻ tiểu nhân thấy lợi quên nghĩa, không đáng tin.
Cụm thường gặp
见利忘义的小人 (kẻ thấy lợi quên nghĩa) / 为人见利忘义 (con người tham lợi bỏ nghĩa) / 切莫见利忘义 (chớ thấy lợi quên nghĩa)
见
利
忘
义
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 见利忘义. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
见kiến