Bỏ qua điều hướng
Từ điển

见利忘义

Bính âmjiànlì-wàngyìHán-Việtkiến lợi vong nghĩaTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

thấy lợi quên nghĩa; tham lợi mà bỏ đạo nghĩa

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 看到利益就忘记了道义,形容贪财忘义

    他是个见利忘义的小人,不值得信任。

    tā shì gè jiànlì-wàngyì de xiǎorén, bù zhídé xìnrèn.

    Hắn là kẻ tiểu nhân thấy lợi quên nghĩa, không đáng tin.

Cụm thường gặp

见利忘义的小人 (kẻ thấy lợi quên nghĩa) / 为人见利忘义 (con người tham lợi bỏ nghĩa) / 切莫见利忘义 (chớ thấy lợi quên nghĩa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 见利忘义. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.