Bỏ qua điều hướng
Từ điển

难忘

Bính âmnánwàngHán-Việtnan vongTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

khó quên; không thể nào quên

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 难以忘记

    那次旅行让我很难忘。

    nà cì lǚxíng ràng wǒ hěn nánwàng.

    Chuyến đi lần đó khiến tôi khó quên.

Cụm thường gặp

难忘的经历 (trải nghiệm khó quên) / 令人难忘 (khiến người khó quên) / 难忘的一天 (một ngày khó quên)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 难忘. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.