难忘
Bính âmnánwàngHán-Việtnan vongTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
khó quên; không thể nào quên
Giải nghĩa & ví dụ
难以忘记
那次旅行让我很难忘。
nà cì lǚxíng ràng wǒ hěn nánwàng.
Chuyến đi lần đó khiến tôi khó quên.
Cụm thường gặp
难忘的经历 (trải nghiệm khó quên) / 令人难忘 (khiến người khó quên) / 难忘的一天 (một ngày khó quên)
难
忘
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 难忘. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.