Bỏ qua điều hướng
Từ điển

烘托

Bính âmhōngtuōHán-Việthồng thácTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

làm nổi bật, tôn lên (bằng nền, tương phản); làm dậy lên, tạo (không khí, bối cảnh)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. làm nổi bật, tôn lên (bằng nền, tương phản)

    用衬托的手法使主要事物更加鲜明突出

    绿叶把红花烘托得更加娇艳。

    lǜyè bǎ hónghuā hōngtuō de gèngjiā jiāoyàn.

    Những chiếc lá xanh làm bông hoa đỏ càng thêm rực rỡ.

  2. làm dậy lên, tạo (không khí, bối cảnh)

    渲染、衬托某种气氛或情境

    欢快的音乐烘托出节日的气氛。

    huānkuài de yīnyuè hōngtuō chū jiérì de qìfēn.

    Âm nhạc vui tươi làm dậy lên không khí ngày hội.

Cụm thường gặp

烘托气氛 (làm nổi bật bầu không khí) / 烘托主题 (làm nổi bật chủ đề) / 加以烘托 (tô đậm thêm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 烘托. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.