Bỏ qua điều hướng
Từ điển

烘干

Bính âmhōnggānHán-Việthồng canTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

sấy khô (bằng hơi nóng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用热气使潮湿的东西变干

    洗好的衣服可以放进机器里烘干。

    xǐ hǎo de yīfu kěyǐ fàng jìn jīqì lǐ hōnggān.

    Quần áo giặt xong có thể cho vào máy để sấy khô.

Cụm thường gặp

烘干头发 (sấy khô tóc) / 烘干设备 (thiết bị sấy) / 高温烘干 (sấy khô ở nhiệt độ cao)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 烘干. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.