Bỏ qua điều hướng
Từ điển

托运

Bính âmtuōyùnHán-Việtthác vậnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

gửi vận chuyển, ký gửi (hành lý, hàng hóa)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 委托运输部门运送(行李、货物)

    请把大件行李托运。

    qǐng bǎ dàjiàn xíngli tuōyùn.

    Xin hãy ký gửi hành lý cỡ lớn.

Cụm thường gặp

托运行李 (ký gửi hành lý) / 办理托运 (làm thủ tục ký gửi) / 托运货物 (gửi vận chuyển hàng hóa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 托运. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.