Bỏ qua điều hướng
Từ điển

衬托

Bính âmchèntuōHán-Việtsấn thácTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

làm nổi bật; tôn lên; làm nền cho

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 为使主体更明显突出而加以陪衬

    绿叶衬托着红花,显得格外鲜艳。

    lǜ yè chèntuō zhe hóng huā, xiǎnde géwài xiānyàn.

    Lá xanh làm nổi bật hoa đỏ, trông càng thêm rực rỡ.

Cụm thường gặp

相互衬托 (tôn nhau lên) / 衬托主题 (làm nổi bật chủ đề) / 用绿叶衬托 (dùng lá xanh làm nền)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 衬托. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.