Bỏ qua điều hướng
Từ điển

来访

Bính âmláifǎngHán-Việtlai phỏngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

đến thăm; tới thăm viếng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 前来访问、拜访

    昨天有一位老朋友来访。

    zuótiān yǒu yī wèi lǎo péngyou láifǎng.

    Hôm qua có một người bạn cũ đến thăm.

Cụm thường gặp

客户来访 (khách đến thăm) / 接待来访 (tiếp khách đến thăm) / 记者来访 (phóng viên đến thăm)

Cách viết

访

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 来访. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.