访谈
Bính âmfǎngtánHán-Việtphỏng đàmTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6
phỏng vấn, trò chuyện phỏng vấn; cuộc phỏng vấn, buổi trò chuyện
Nghĩa theo từ loại
动
phỏng vấn, trò chuyện phỏng vấn
就某些问题当面交谈采访
记者访谈了几位专家。
jìzhě fǎngtánle jǐ wèi zhuānjiā.
Phóng viên đã phỏng vấn mấy vị chuyên gia.
名
cuộc phỏng vấn, buổi trò chuyện
当面采访交谈的活动
这期节目安排了一场访谈。
zhè qī jiémù ānpáile yī chǎng fǎngtán.
Số chương trình này bố trí một buổi phỏng vấn.
Cụm thường gặp
人物访谈 (phỏng vấn nhân vật) / 电视访谈 (phỏng vấn truyền hình) / 深入访谈 (phỏng vấn chuyên sâu)
访
谈
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 访谈. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.