Bỏ qua điều hướng
Từ điển

访谈

Bính âmfǎngtánHán-Việtphỏng đàmTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6

phỏng vấn, trò chuyện phỏng vấn; cuộc phỏng vấn, buổi trò chuyện

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. phỏng vấn, trò chuyện phỏng vấn

    就某些问题当面交谈采访

    记者访谈了几位专家。

    jìzhě fǎngtánle jǐ wèi zhuānjiā.

    Phóng viên đã phỏng vấn mấy vị chuyên gia.

  1. cuộc phỏng vấn, buổi trò chuyện

    当面采访交谈的活动

    这期节目安排了一场访谈。

    zhè qī jiémù ānpáile yī chǎng fǎngtán.

    Số chương trình này bố trí một buổi phỏng vấn.

Cụm thường gặp

人物访谈 (phỏng vấn nhân vật) / 电视访谈 (phỏng vấn truyền hình) / 深入访谈 (phỏng vấn chuyên sâu)

Cách viết

访

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 访谈. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.