出访
Bính âmchūfǎngHán-Việtxuất phỏngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
đi thăm (nước ngoài); công du
Giải nghĩa & ví dụ
到外国或外地进行访问
国家领导人将于下周出访邻国。
guójiā lǐngdǎorén jiāng yú xiàzhōu chūfǎng línguó.
Lãnh đạo quốc gia sẽ công du nước láng giềng vào tuần tới.
Cụm thường gặp
出访欧洲 (công du châu Âu) / 正式出访 (thăm chính thức) / 出访归来 (đi thăm trở về)
出
访
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 出访. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
出xuất