会谈
Bính âmhuìtánHán-Việthội đàmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
hội đàm; đàm phán chính thức
Giải nghĩa & ví dụ
双方或多方就重大问题进行正式商谈
两国外长将于日内瓦会谈。
liǎng guó wàizhǎng jiāng yú Rìnèiwǎ huìtán.
Ngoại trưởng hai nước sẽ hội đàm tại Geneva.
Cụm thường gặp
举行会谈 (tổ chức hội đàm) / 双边会谈 (hội đàm song phương) / 会谈成功 (hội đàm thành công)
会
谈
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 会谈. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
会hội